Vietnamese Meaning of footpads
đế chân
Other Vietnamese words related to đế chân
- cướp
- cướp đường
- kẻ trộm nhà
- kìm
- cướp biển
- kẻ cướp
- Kẻ trộm mèo
- kẻ trộm
- Đạo chích
- tham ô
- công nhân
- những kẻ bắt cóc
- những kẻ cướp bóc
- bọn cướp phá
- Kẻ phá khóa
- những kẻ cướp bóc
- những kẻ cướp bóc
- những kẻ cướp bóc
- kẻ phá két sắt
- những kẻ bắt cóc
- cướp xe
- Kẻ phá hoại
- những kẻ bắt cóc
- người mắc chứng ăn cắp vặt
- trộm cắp
- móc túi
- kẻ trộm vặt
- không tặc
Nearest Words of footpads
Definitions and Meaning of footpads in English
footpads
a flattish foot on the leg of a spacecraft for distributing weight to minimize sinking into a surface, a somewhat flat foot on the leg of a spacecraft for distributing weight to decrease sinking into a surface (as on the moon), a criminal who robs pedestrians
FAQs About the word footpads
đế chân
a flattish foot on the leg of a spacecraft for distributing weight to minimize sinking into a surface, a somewhat flat foot on the leg of a spacecraft for distr
cướp,cướp đường,kẻ trộm nhà,kìm,cướp biển,kẻ cướp,Kẻ trộm mèo,kẻ trộm,Đạo chích,tham ô
No antonyms found.
footpaces => bước chân, footlockers => tủ chân, footled => lúng túng, footings => móng, footing (up) => Chân đế (lên),