FAQs About the word earmarking

bố trí

of Earmark

dành,tận tâm,tiết kiệm,cấp phát,hiến,đầu hàng (cho),Đặt chỗ,thiết lập riêng,xin việc,ban tặng

không để ý,bỏ bê,lạm dụng,áp dụng sai

earmarked => định sẵn, earmark => Dành riêng, earlyish => khá sớm, early-flowering => sớm ra hoa, early-blooming => nở sớm,