Vietnamese Meaning of setting by
Thiết lập
Other Vietnamese words related to Thiết lập
Nearest Words of setting by
- setting down => thiết lập
- setting eyes on => Nhìn thấy
- setting foot in => bước chân vào
- setting forth => nêu ra
- setting in => đang cài đặt
- setting in motion => thiết lập trong chuyển động
- setting off => cài đặt
- setting on => Cài đặt bật
- setting one's heart on => đặt trái tim vào
- setting one's teeth on edge => làm cho ngứa răng
Definitions and Meaning of setting by in English
setting by
to set apart for future use
FAQs About the word setting by
Thiết lập
to set apart for future use
dành,tận tâm,đầu hàng (cho),tiết kiệm,thiết lập riêng,dành ra,cấp phát,hiến,bố trí,Đặt chỗ
không để ý,bỏ bê,áp dụng sai,lạm dụng
setting back => thiết lập lại, setting at => Cài đặt tại, setting aside => dành ra, setting apart => thiết lập riêng, setting about => bắt đầu,