Vietnamese Meaning of dwellers
cư dân
Other Vietnamese words related to cư dân
Nearest Words of dwellers
- dwelling (on or upon) => Cư ngụ (trên hoặc trên)
- dwellings => nhà ở
- dwells => trú ngụ
- dwelt (on or upon) => sinh sống (trên hoặc trên)
- dyads => cặp đôi
- dyarchies => chế độ nhị đầu chế
- dyed-in-the-wool => Kiên định
- dyes => thuốc nhuộm
- dying (away or down or out) => chết (xa hoặc xuống hoặc ra ngoài)
- dying (down) => Đang chết (xuống)
Definitions and Meaning of dwellers in English
dwellers
to keep the attention directed, exist, lie, to live as a resident, to remain for a time, to speak or write insistently, to stay for a while, to live in a place
FAQs About the word dwellers
cư dân
to keep the attention directed, exist, lie, to live as a resident, to remain for a time, to speak or write insistently, to stay for a while, to live in a place
cư dân,hành khách,những cư dân,công dân,cư dân,dân cư,Người bản xứ,cư dân,người thuê nhà,thổ dân
người ngoài hành tinh,Người nước ngoài,khách,Khách du lịch,Người tạm trú,du khách,đào ngũ
dwelled (on or upon) => cư trú (trên hoặc trên), dwell (on or upon) => tập trung vào, dweebs => mọt sách, dwarves => người lùn, duumvirates => Đôi quan chấp chính,