Vietnamese Meaning of displayed
hiển thị
Other Vietnamese words related to hiển thị
Nearest Words of displayed
Definitions and Meaning of displayed in English
displayed (imp. & p. p.)
of Display
displayed (a.)
Unfolded; expanded; exhibited conspicuously or ostentatiously.
With wings expanded; -- said of a bird of pray, esp. an eagle.
Set with lines of prominent type interspersed, to catch the eye.
FAQs About the word displayed
hiển thị
of Display, Unfolded; expanded; exhibited conspicuously or ostentatiously., With wings expanded; -- said of a bird of pray, esp. an eagle., Set with lines of pr
phơi bày,bóc vỏ,tiết lộ,tước đoạt,phát hiện,hói,Trần trụi,không lông,mở,cạo
được che phủ,Mặc áo choàng,Ngập lụt,có râu,nhiều lông,Mọc um tùm,bao phủ
display window => Cửa sổ trưng bày, display panel => Màn hình hiển thị, display case => tủ trưng bày, display board => Bảng thông báo, display adaptor => Bộ điều hợp hiển thị,