FAQs About the word displayed

hiển thị

of Display, Unfolded; expanded; exhibited conspicuously or ostentatiously., With wings expanded; -- said of a bird of pray, esp. an eagle., Set with lines of pr

phơi bày,bóc vỏ,tiết lộ,tước đoạt,phát hiện,hói,Trần trụi,không lông,mở,cạo

được che phủ,Mặc áo choàng,Ngập lụt,có râu,nhiều lông,Mọc um tùm,bao phủ

display window => Cửa sổ trưng bày, display panel => Màn hình hiển thị, display case => tủ trưng bày, display board => Bảng thông báo, display adaptor => Bộ điều hợp hiển thị,