Vietnamese Meaning of diatribe

Lời chỉ trích

Other Vietnamese words related to Lời chỉ trích

Definitions and Meaning of diatribe in English

Wordnet

diatribe (n)

thunderous verbal attack

Webster

diatribe (n.)

A prolonged or exhaustive discussion; especially, an acrimonious or invective harangue; a strain of abusive or railing language; a philippic.

FAQs About the word diatribe

Lời chỉ trích

thunderous verbal attackA prolonged or exhaustive discussion; especially, an acrimonious or invective harangue; a strain of abusive or railing language; a phili

phê bình,bài thuyết trình,lời thương tiếc,bài giảng,bài diễn văn hùng hồn,lời phàn nàn,Bài giảng,Lời lẽ công kích,kết án,lên án

trích dẫn,Lời khen,điếu văn,lời ca tụng,Lời khen,Tôn vinh,sự ca ngợi,tiếng vỗ tay,lời khen tặng,Phê duyệt

diatonically => theo âm giai năm cung, diatonic scale => Gam diatonic, diatonic => âm diatonic, diatomous => Di nguyên tử, diatomophyceae => Tảo cát,