FAQs About the word crosscutting

liên ngành

a technique especially in filmmaking of interweaving bits of two or more separate scenes

tách,cưa,kéo,cắt,cắt,cắt lát mỏng,chia rẽ,vết bầm xanh,Mổ thịt,điêu khắc

No antonyms found.

crosscuts => vết cắt ngang, cross-claims => phản tố, cross-claim => Phản tố, crossbowmen => Cung thủ nỏ, crossbowman => Cung thủ,