Vietnamese Meaning of continental pronunciation
Phát âm lục địa
Other Vietnamese words related to Phát âm lục địa
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of continental pronunciation
- continental plan => kế hoạch lục địa
- continental glacier => Đất đóng băng lục địa
- continental drive => Trôi dạt lục địa
- continental drift => Trôi dạt lục địa
- continental divide => đường phân chia lục địa
- continental congress => Quốc hội lục địa
- continental breakfast => Bữa sáng theo phong cách phương Tây
- continental army => Quân đội Lục địa
- continental => châu lục
- continent => châu lục
- continental quilt => Chăn kiểu lục địa
- continental shelf => thềm lục địa
- continental slope => Sườn lục địa
- continental system => Hệ thống lục địa
- continent-wide => Toàn lục địa
- contingence => tình cờ
- contingency => khả năng
- contingency fee => Phí trường hợp bất thường
- contingency procedure => Quy trình ứng phó với sự cố
- contingent => tùy thuộc
Definitions and Meaning of continental pronunciation in English
continental pronunciation ()
A method of pronouncing Latin and Greek in which the vowels have their more familiar Continental values, as in German and Italian, the consonants being pronounced mostly as in English. The stricter form of this method of pronouncing Latin approaches the Roman, the modified form the English, pronunciation. The Continental method of Greek pronunciation is often called Erasmian.
FAQs About the word continental pronunciation
Phát âm lục địa
A method of pronouncing Latin and Greek in which the vowels have their more familiar Continental values, as in German and Italian, the consonants being pronounc
No synonyms found.
No antonyms found.
continental plan => kế hoạch lục địa, continental glacier => Đất đóng băng lục địa, continental drive => Trôi dạt lục địa, continental drift => Trôi dạt lục địa, continental divide => đường phân chia lục địa,