Vietnamese Meaning of communisation
cộng sản hóa
Other Vietnamese words related to cộng sản hóa
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of communisation
- communique => thông báo
- communion table => bàn tiệc thánh
- communion => sự thông công
- communicatory => giao tiếp
- communicator => người giao tiếp
- communicativeness => khả năng giao tiếp
- communicative => giao tiếp
- communications technology => Công nghệ truyền thông
- communications security establishment => Cơ quan an ninh truyền thông
- communications satellite => Vệ tinh thông tin
- communise => Cộng sản hóa
- communism => cộng sản
- communism peak => Đỉnh chủ nghĩa cộng sản
- communist => cộng sản
- communist china => Trung Quốc cộng sản
- communist economy => Nền kinh tế cộng sản
- communist manifesto => Tuyên ngôn Đảng Cộng sản
- communist party => Đảng Cộng sản
- communist party of kampuchea => Đảng Cộng sản Campuchia
- communistic => Cộng sản
Definitions and Meaning of communisation in English
communisation (n)
a change from private property to public property owned by the community
the organization of a nation of the basis of communism
changing something from private to state ownership or control
FAQs About the word communisation
cộng sản hóa
a change from private property to public property owned by the community, the organization of a nation of the basis of communism, changing something from privat
No synonyms found.
No antonyms found.
communique => thông báo, communion table => bàn tiệc thánh, communion => sự thông công, communicatory => giao tiếp, communicator => người giao tiếp,