FAQs About the word coming by

sắp đến

acquire, to make a visit, to get possession of

tới,ghé thăm,rơi vào,Bật ra,Chạy,bước vào,dừng lại (bên hoặc trong),du khách,cuộc gọi,treo ở

theo,Giving = Đang cho,cấp phép,Đang thua,trả tiền,tịch thu,từ bỏ,trao tay,chia tay (với),mềm dẻo

coming along => sắp đến, coming again => lại đến, coming across (as) => xuất hiện như, coming about => sắp đến, coming (to) => Đến (tới),