Vietnamese Meaning of co-defendant
Bị cáo đồng phạm
Other Vietnamese words related to Bị cáo đồng phạm
Nearest Words of co-defendant
Definitions and Meaning of co-defendant in English
co-defendant (n)
a defendant who has been joined together with one or more other defendants in a single action
FAQs About the word co-defendant
Bị cáo đồng phạm
a defendant who has been joined together with one or more other defendants in a single action
bị cáo,nguyên đơn,luật sư,người tranh luận,người tranh luận,tranh chấp,luật sư,người thích tranh cãi,cãi cọ,ẩu đả
No antonyms found.
codefendant => đồng phạm, code of conduct => quy tắc ứng xử, code of behavior => Quy tắc ứng xử, code flag => Cờ mã, code => mã,