Vietnamese Meaning of brainstorming
Động não
Other Vietnamese words related to Động não
- Động não
- sự sáng tạo
- ý tưởng
- trí tưởng tượng
- cảm hứng
- Ảo tưởng
- thiết bị
- sang trọng
- truyện tưởng tượng
- khả năng sinh sản
- khả năng sinh sản
- sức tưởng tượng
- thông minh
- phát minh
- sự sáng tạo
- sự độc đáo
- tháo vát
- kimera
- Mơ mộng hão huyền
- Ảo tưởng
- giấc mơ
- tiên lượng
- bóng ma
- Ảo giác
- ảo giác
- ảo giác
- Ảo ảnh
- Ma
- Ảo tưởng
- Đa năng
- Hình dung
Nearest Words of brainstorming
Definitions and Meaning of brainstorming in English
brainstorming (n)
a group problem-solving technique in which members spontaneously share ideas and solutions
FAQs About the word brainstorming
Động não
a group problem-solving technique in which members spontaneously share ideas and solutions
Động não,sự sáng tạo,ý tưởng,trí tưởng tượng,cảm hứng,Ảo tưởng,thiết bị,sang trọng,truyện tưởng tượng,khả năng sinh sản
theo nghĩa đen,theo nghĩa đen
brainstorm => Động não, brain-stem => Thân não, brainstem => Thân não, brainsickly => điên, brainsick => Điên,