Vietnamese Meaning of bimonthly

hai tháng một lần

Other Vietnamese words related to hai tháng một lần

Definitions and Meaning of bimonthly in English

Wordnet

bimonthly (n)

a periodical that is published twice a month or every two months (either 24 or 6 issues per year)

Wordnet

bimonthly (s)

occurring twice a month

occurring every two months

Wordnet

bimonthly (r)

twice a month

every two months

Webster

bimonthly (a.)

Occurring, done, or coming, once in two months; as, bimonthly visits; bimonthly publications.

Webster

bimonthly (n.)

A bimonthly publication.

Webster

bimonthly (adv.)

Once in two months.

FAQs About the word bimonthly

hai tháng một lần

a periodical that is published twice a month or every two months (either 24 or 6 issues per year), occurring twice a month, occurring every two months, twice a

thường niên,hai tuần một lần,hằng ngày,hàng tháng,hàng quý,hai tuần một lần,hàng tuần,hai tuần một lần,ba tuần một lần,hàng năm

No antonyms found.

bimolecular => lưỡng phân tử, bimodal => lưỡng đỉnh, bimli hemp => Cây gai dầu Bimli, bimli => bimli, bimillennium => hai ngàn năm,