FAQs About the word bachelorette

cô gái

a young unmarried woman who lives alone

cử nhân,người giúp việc,thiếu nữ,gái già,người yêu cũ,độc thân

phối ngẫu,bạn,đối tác,Người quan trọng,vợ/chồng,người bạn đời,bạn tâm giao,bạn đời

bachelordom => đời độc thân, bachelor-at-arms => Người mang vũ khí, bachelor party => Tiệc độc thân, bachelor of theology => Cử nhân Thần học, bachelor of science in engineering => Cử nhân khoa học về kỹ thuật,