Vietnamese Meaning of apotheosized
thần thánh hóa
Other Vietnamese words related to thần thánh hóa
Nearest Words of apotheosized
Definitions and Meaning of apotheosized in English
apotheosized
the perfect form or example of something, elevation to divine status, the highest or best part of something
FAQs About the word apotheosized
thần thánh hóa
the perfect form or example of something, elevation to divine status, the highest or best part of something
được phong thánh,đáng kính,cao cả,sùng bái,Phóng to,kính trọng,đáng kính,được thờ cúng,tôn thờ,ngưỡng mộ
ô uế,ô nhục,bị xúc phạm,bị xúc phạm,Phẫn nộ,báng bổ,chế giễu,khinh thường,Bị xúc phạm,báng bổ
apothegms => châm ngôn, apostles => sứ đồ, apostates => kẻ bội giáo, Apollinian => Apollonian, apogees => Điểm cận nhật,