FAQs About the word wailed (for)

khóc (cho)

đau buồn (vì),than thở,than khóc,hối tiếc,than thở,than khóc,khóc (vì),thương tiếc,khóc,khóc

Vui mừng,hân hoan (trong),Vui mừng (trong),Vỗ tay tán thưởng,tự hào về,mỉm cười,cười,mỉm cười,chiếu,vui mừng

wail (for) => than khóc (ai đó), waifs => trẻ lang thang, wags => vợ cầu thủ, wagonloads => toa xe lửa, wageworkers => công nhân,