Vietnamese Meaning of volcanic
núi lửa
Other Vietnamese words related to núi lửa
- Hung dữ
- dữ tợn
- giận dữ
- hỗn loạn
- hung hăng
- tàn bạo
- co giật
- xoáy thuận
- nóng
- kịch phát
- bệnh dại
- thô
- man rợ
- giông bão
- giông bão
- ồn ào
- tàn ác
- dễ bay hơi
- kích động
- đối kháng
- tự tin
- man rợ
- hiếu chiến
- hiếu chiến
- đẫm máu
- thảm khốc
- hiếu chiến
- dễ cháy
- Gây tranh cãi
- phá hủy
- kéo ra
- Điên cuồng
- điên cuồng
- đấu sĩ giác đấu
- thù địch
- đánh sụp
- cuộc ẩu đả dữ dội
- điên
- hiếu chiến
- hay cãi nhau
- tai hại
- hung hăng
- bang-bang
Nearest Words of volcanic
Definitions and Meaning of volcanic in English
volcanic (a)
relating to or produced by or consisting of volcanoes
volcanic (s)
explosively unstable
igneous rock produced by eruption and solidified on or near the earth's surface; rhyolite or andesite or basalt
volcanic (a.)
Of or pertaining to a volcano or volcanoes; as, volcanic heat.
Produced by a volcano, or, more generally, by igneous agencies; as, volcanic tufa.
Changed or affected by the heat of a volcano.
FAQs About the word volcanic
núi lửa
relating to or produced by or consisting of volcanoes, explosively unstable, igneous rock produced by eruption and solidified on or near the earth's surface; rh
Hung dữ,dữ tợn,giận dữ,hỗn loạn,hung hăng,tàn bạo,co giật,xoáy thuận,nóng,kịch phát
Yên tĩnh,Bất bạo động,Thái Bình Dương,hòa bình,hòa bình,yên tĩnh,Bình tĩnh,Bình tĩnh,phi tham chiến,không hung hăng
volcanian => núi lửa, volcan de colima => Núi lửa Colima, volborthite => Volbortit, vol-au-vent => bánh pie, volator => dơi,