Vietnamese Meaning of vendetta

sự trả thù

Other Vietnamese words related to sự trả thù

Definitions and Meaning of vendetta in English

Wordnet

vendetta (n)

a feud in which members of the opposing parties murder each other

Webster

vendetta (n.)

A blood feud; private revenge for the murder of a kinsman.

FAQs About the word vendetta

sự trả thù

a feud in which members of the opposing parties murder each otherA blood feud; private revenge for the murder of a kinsman.

tranh chấp,Tranh chấp,cãi nhau,luận điểm,ẩu đả,sự cố,tranh cãi,bất đồng,tranh luận,chiến đấu

No antonyms found.

vender => Người bán hàng, vendemiaire => Vendemiaire, vendee => người mua, vended => bán, vendace => Cá bống biền Âu,