Vietnamese Meaning of turmoils

hỗn loạn

Other Vietnamese words related to hỗn loạn

Definitions and Meaning of turmoils in English

turmoils

a state or condition of extreme confusion, agitation, or commotion, a very confused or disturbed state or condition

FAQs About the word turmoils

hỗn loạn

a state or condition of extreme confusion, agitation, or commotion, a very confused or disturbed state or condition

náo loạn,sự quấy rầy,ồn ào,khuấy,khoác lác,vui,shindies,thanh thiếu niên,báo động và chuyến đi,vớ vẩn

làm dịu.,làm im lặng,hòa bình,yên ắng,nghỉ ngơi,sự tĩnh lặng,sự an tâm,đơn hàng,sự yên tĩnh

turista => du khách, turfs (out) => bãi cỏ (ra), turfing (out) => cỏ, turfed (out) => phủ cỏ (ra khỏi), turf (out) => cỏ (bên ngoài),