Vietnamese Meaning of flare-ups
bùng phát
Other Vietnamese words related to bùng phát
Nearest Words of flare-ups
- flaring (out) => Lóa ra (bên ngoài)
- flaring (up) => bùng lên (lên)
- flash back (to) => Hồi tưởng (về)
- flash points => Điểm chớp cháy
- flashbacks => đoạn hồi tưởng
- flashbulbs => bóng đèn flash
- flashcube => Mẫu đèn flash
- flashcubes => khối đèn flash
- flashed back (to) => nhớ lại (về)
- flashing back (to) => hồi tưởng (về)
Definitions and Meaning of flare-ups in English
flare-ups
a sudden appearance or worsening of the symptoms of a disease or condition, a sudden outburst or intensification, a sudden bursting (as of a smoldering fire) into flame or light, a sudden burst (as of flame or anger)
FAQs About the word flare-ups
bùng phát
a sudden appearance or worsening of the symptoms of a disease or condition, a sudden outburst or intensification, a sudden bursting (as of a smoldering fire) in
vụ nổ,phun trào,Pháo sáng,tuyết rơi,những đợt bùng phát,vụ nổ,vụ nổ,chớp lóe,nhấp nháy,phấp phới
bế tắc,sự sụt giảm,làm dịu.
flares (up) => Bùng lên (lên trên), flares => Pháo sáng, flared (up) => bùng phát (lên), flare (up) => (tia sáng), flare (out) => lóe (ra ngoài),