Vietnamese Meaning of testimonials
Lời chứng thực
Other Vietnamese words related to Lời chứng thực
Nearest Words of testimonials
Definitions and Meaning of testimonials in English
testimonials
a recommendation of a product or service, a statement testifying to benefits received, evidence, testimony, a character reference, of, relating to, or constituting testimony, expressive of appreciation or esteem, being a testimonial, an expression of appreciation, a letter of recommendation, something given or said to show affection or respect
FAQs About the word testimonials
Lời chứng thực
a recommendation of a product or service, a statement testifying to benefits received, evidence, testimony, a character reference, of, relating to, or constitut
bằng chứng,bằng chứng,di chúc,lời chứng,xác nhận,xác nhận,sự xác minh,tài liệu,tài liệu,xác thực
buộc tội,cáo buộc,giả định,phí,phản bác,phản bác,bác bỏ,phỏng đoán,phỏng đoán,giả định
testifying (to) => làm chứng (cho), testify (to) => Làm chứng, testifies (to) => làm chứng (về), testified (to) => Chứng kiến (về), test-drive => Thử xe,