Vietnamese Meaning of corroborations
sự xác minh
Other Vietnamese words related to sự xác minh
Nearest Words of corroborations
- corroborating => chứng thực
- corroborates => xác nhận
- corroborated => đã được xác minh
- corrival => Đối thủ
- corridors => hành lang
- corresponding (to) => tương ứng (với)
- correspondents => Phóng viên
- correspondent (with or to) => Phóng viên (với hoặc cho)
- correspondences => thư từ
- corresponded (to) => tương ứng với
Definitions and Meaning of corroborations in English
corroborations
to support with evidence or authority
FAQs About the word corroborations
sự xác minh
to support with evidence or authority
bằng chứng,bằng chứng,di chúc,Lời chứng thực,lời chứng,nhân chứng,xác nhận,xác nhận,tài liệu,tài liệu
buộc tội,cáo buộc,giả định,phí,phản bác,phản bác,bác bỏ,phỏng đoán,phỏng đoán,giả định
corroborating => chứng thực, corroborates => xác nhận, corroborated => đã được xác minh, corrival => Đối thủ, corridors => hành lang,