FAQs About the word rebuttals

phản bác

evidence or argument that rebuts, the act or procedure of rebutting, the act of rebutting especially in a legal suit, argument or proof that rebuts, the act of

bác bỏ,phản bác

bằng chứng,bằng chứng,lời chứng,nhân chứng,xác nhận,xác nhận,tài liệu,nhận dạng,biểu hiện,di chúc

rebuts => bác bỏ, reburied => chôn lại, rebukes => khiển trách, rebuilt => xây dựng lại, rebuilds => xây dựng lại,