Vietnamese Meaning of verifications
xác minh
Other Vietnamese words related to xác minh
Nearest Words of verifications
Definitions and Meaning of verifications in English
verifications
a sworn statement of truth or correctness, the act or process of verifying, an act or process of verifying
FAQs About the word verifications
xác minh
a sworn statement of truth or correctness, the act or process of verifying, an act or process of verifying
xác nhận,tài liệu,bằng chứng,bằng chứng,xác nhận,xác thực,tài liệu,nhận dạng,biểu hiện,Lời chứng thực
buộc tội,cáo buộc,giả định,phí,phỏng đoán,giả định,phản bác,bác bỏ,nghi ngờ,phỏng đoán
verges => lề, verged (on) => giáp (với), verge (on) => trên bờ vực, verdicts => phán quyết, verandas => Hiên nhà,