Vietnamese Meaning of standing army
Quân đội thường trực
Other Vietnamese words related to Quân đội thường trực
Nearest Words of standing army
- standing committee => Ủy ban thường trực
- standing operating procedure => Thủ tục vận hành tiêu chuẩn
- standing order => Lệnh chuyển khoản thường xuyên
- standing ovation => Vỗ tay hoan hô đứng dậy
- standing press => Tạ đứng
- standing rib roast => sườn bò nướng đứng
- standing room => Chỗ đứng
- standing stone => Đá đứng
- standish => Standish
- standoff => bế tắc
Definitions and Meaning of standing army in English
standing army (n)
a permanent army of paid soldiers
FAQs About the word standing army
Quân đội thường trực
a permanent army of paid soldiers
Lực lượng dân quân,Vệ binh quốc gia,quân đội,tiểu đoàn,chủ nhà,Bộ binh,lính,quân đội,Mảng,Lực lượng
No antonyms found.
standing => đứng, stand-in => người đóng thế, standerath => tiêu chuẩn, standerat => chuẩn, stander => Chân đế,