FAQs About the word standing army

Quân đội thường trực

a permanent army of paid soldiers

Lực lượng dân quân,Vệ binh quốc gia,quân đội,tiểu đoàn,chủ nhà,Bộ binh,lính,quân đội,Mảng,Lực lượng

No antonyms found.

standing => đứng, stand-in => người đóng thế, standerath => tiêu chuẩn, standerat => chuẩn, stander => Chân đế,