Vietnamese Meaning of specialities
chuyên khoa
Other Vietnamese words related to chuyên khoa
- đặc sản
- những thứ
- các khu vực
- Doanh nghiệp
- các phòng ban
- Các khoa
- miền
- quà tặng
- tài năng
- ơn gọi
- năng khiếu
- Đấu trường
- bailiwicks
- cong
- hình tròn
- các nguyên tố
- các khoa
- thái ấp
- thái ấp
- cánh đồng
- fortes
- thần đèn
- thiên tài
- khuynh hướng
- biệt tài
- các đường
- Bộ vest dài
- nghề nghiệp
- nghề nghiệp
- khu vực bầu cử
- sở thích
- khuynh hướng
- khuynh hướng
- tỉnh
- theo đuổi
- vợt
- Vương quốc
- hình cầu
- Điểm mạnh
- khuynh hướng
- địa hình
Nearest Words of specialities
Definitions and Meaning of specialities in English
specialities
a special aptitude or skill, a special mark or quality, specialty, specialty sense 3, a special object or class of objects
FAQs About the word specialities
chuyên khoa
a special aptitude or skill, a special mark or quality, specialty, specialty sense 3, a special object or class of objects
đặc sản,những thứ,các khu vực,Doanh nghiệp,các phòng ban,Các khoa,miền,quà tặng,tài năng,ơn gọi
No antonyms found.
specialists => Các chuyên gia, specialisms => chuyên môn, special handling => xử lý đặc biệt, spearmen => Binh lao, spearman => người ném lao,