FAQs About the word snitcher

mật báo viên, đầu nậu

a thief who steals without using violence, someone acting as an informer or decoy for the police

Chim hoàng yến,người cung cấp thông tin,Người cung cấp thông tin,Chuột,gián điệp,Cộng tác viên,Họng sâu,mật báo,Chuột fink,kẻ mách

No antonyms found.

snitch => kẻ mách, snit => cãi nhau, snips => trích đoạn, snipping => cắt, snippet => đoạn trích,