Vietnamese Meaning of scratchiness
độ trầy xước
Other Vietnamese words related to độ trầy xước
Nearest Words of scratchiness
Definitions and Meaning of scratchiness in English
scratchiness (n)
the roughness of a substance that causes abrasions
FAQs About the word scratchiness
độ trầy xước
the roughness of a substance that causes abrasions
gồ ghề,có gai,có gai,gai góc,lông cứng,gờn,Thô,thô,có nhiều gai
mượt như nhung,mềm,mượt,làm dịu
scratcher => dụng cụ cào, scratched => trầy xước, scratchbrush => bàn chải sắt, scratchback => cây gãi lưng, scratch up => Cào,