FAQs About the word scratchiness

độ trầy xước

the roughness of a substance that causes abrasions

gồ ghề,có gai,có gai,gai góc,lông cứng,gờn,Thô,thô,có nhiều gai

mượt như nhung,mềm,mượt,làm dịu

scratcher => dụng cụ cào, scratched => trầy xước, scratchbrush => bàn chải sắt, scratchback => cây gãi lưng, scratch up => Cào,