FAQs About the word peaceableness

hòa bình

a state that is calm and tranquil

sự bình tĩnh,Hòa hợp,trật tự,Hòa bình,hòa bình,yên tĩnh,sự yên bình,sự yên tĩnh,luật,tuân thủ luật pháp

vô chính phủ,vô pháp luật,vô chính phủ,náo loạn,hỗn loạn,hỗn loạn,náo loạn

peaceable => hòa bình, peace treaty => hiệp ước hòa bình, peace process => Tiến trình hòa bình, peace pipe => Tẩu hòa bình, peace officer => Cảnh sát,