Vietnamese Meaning of anarchism
vô chính phủ
Other Vietnamese words related to vô chính phủ
Nearest Words of anarchism
Definitions and Meaning of anarchism in English
anarchism (n)
a political theory favoring the abolition of governments
anarchism (n.)
The doctrine or practice of anarchists.
FAQs About the word anarchism
vô chính phủ
a political theory favoring the abolition of governmentsThe doctrine or practice of anarchists.
vô chính phủ,náo loạn,hỗn loạn,Lẫn lộn,sự hỗn loạn,rối loạn,sự thiếu tổ chức,gián đoạn,vô pháp luật,hỗn loạn
luật,Tính hợp pháp,tính hợp pháp,tính hợp pháp,Quy tắc,sự bình tĩnh,Hòa hợp,tuân thủ luật pháp,đơn hàng,trật tự
anarchically => phi chính phủ, anarchical => vô chính phủ, anarchic => Vô chính phủ, anarchal => vô chính phủ, anarch => Thứ phiệt,