Vietnamese Meaning of parching
đốt cháy
Other Vietnamese words related to đốt cháy
Nearest Words of parching
Definitions and Meaning of parching in English
parching (p. pr. & vb. n.)
of Parch
parching (a.)
Scorching; burning; drying.
FAQs About the word parching
đốt cháy
of Parch, Scorching; burning; drying.
làm khô,nướng,mất nước,làm khô,thoát nước,cháy bỏng,thiêu đốt,Làm khô bằng không khí,Tẩy ẩm,bốc hơi
tắm,mưa,chết đuối.,lũ lụt,làm ẩm,tràn ngập,bão hòa,ngâm,Giặt giũ,tưới nước
parchesi => Cờ cá ngựa, parcheesi => Cờ cá ngựa, parchedness => khô héo, parched => khô, parch => làm khô,