FAQs About the word object-oriented programing

Lập trình hướng đối tượng

creating a program that can use and support objects

No synonyms found.

No antonyms found.

object-oriented database management system => Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu hướng đối tượng, object-oriented database => Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng, objector => người phản đối, objectless => vô nghĩa, objectivity => khách quan,