Vietnamese Meaning of nestling
Chim non
Other Vietnamese words related to Chim non
- Thanh thiếu niên
- nụ hoa
- gà con
- trẻ em
- trẻ sơ sinh
- trẻ
- Trẻ em
- búp bê
- trẻ sơ sinh
- trẻ sơ sinh
- trẻ em
- Trẻ mới biết đi
- trẻ em
- cai sữa
- thanh niên
- em yêu
- em bé
- đứa trẻ
- em bé
- chàng trai
- Chéc-ru-bim
- con
- tên bợm
- trẻ em
- trẻ em
- Trẻ mẫu giáo
- Mẫu giáo
- trẻ vị thành niên
- khỉ
- trẻ mẫu giáo
- học sinh
- Học sinh
- cá trích
- mầm
- tia
- em bé
- trẻ con
- chó con
- Nhóc
- thanh niên
- Thanh niên
- trẻ em
- con nít
- học sinh
- hủ nữ
- quỷ nhỏ
- Chàng trai
- quậy phá
- kìm
- tuổi tiền thiếu niên
- Đồ tinh nghịch
- kẻ lưu manh
- Nữ sinh
- Dao cạo râu
- Chàng trai
- một chút
- thanh thiếu niên
- Thiếu niên
- tomboy
- Thanh thiếu niên
- thiếu niên
- Trẻ tiền vị thành niên
- thanh thiếu niên
- thiếu niên
Nearest Words of nestling
Definitions and Meaning of nestling in English
nestling (n)
young bird not yet fledged
a young person of either sex
nestling (p. pr. & vb. n.)
of Nestle
nestling (n.)
A young bird which has not abandoned the nest.
A nest; a receptacle.
nestling (a.)
Newly hatched; being yet in the nest.
FAQs About the word nestling
Chim non
young bird not yet fledged, a young person of either sexof Nestle, A young bird which has not abandoned the nest., A nest; a receptacle., Newly hatched; being y
Thanh thiếu niên,,nụ hoa,gà con,trẻ em,trẻ sơ sinh,trẻ,Trẻ em,búp bê,trẻ sơ sinh
trẻ vị thành niên,cổ,người lớn tuổi,người già,cựu binh,Công dân cao tuổi,người trung niên,người cao tuổi,người cao tuổi,người lớn
nestled => làm tổ, nestle => nestle, nesting place => Nơi làm tổ, nestfuls => tổ, nestful => tổ,