Vietnamese Meaning of mollycoddled

nuông chiều

Other Vietnamese words related to nuông chiều

Definitions and Meaning of mollycoddled in English

mollycoddled

coddle sense 2, pamper, to treat with an excessive or absurd degree of indulgence and attention, a person whose character has been weakened because of excessive pampering, a pampered or effeminate man or boy

FAQs About the word mollycoddled

nuông chiều

coddle sense 2, pamper, to treat with an excessive or absurd degree of indulgence and attention, a person whose character has been weakened because of excessive

chiều chuộng,say mê,cho con bú,Nuông chiều,hư hỏng,hư hỏng,chiều chuộng,chiều chuộng,Xức dầu bóng,âu yếm

bị lạm dụng,có kiểm soát,có kỷ luật,bị ngược đãi,bị ngược đãi,lạm dụng,bị áp bức,kiềm chế,thô lỗ,bị quấy rối

mollifies => làm dịu, moles => nốt ruồi, molecules => Phân tử, molds => khuôn, mokes => mokes,