Vietnamese Meaning of living wages
tiền lương đủ sống
Other Vietnamese words related to tiền lương đủ sống
- Mức lương tối thiểu
- Tiền lương danh nghĩa
- phong bì trả lương
- tiền lương
- lương bổng
- thuê
- phiếu lương
- thanh toán
- các nước
- lương
- học bổng
- Lương thực lĩnh
- bồi thường
- thu nhập
- giờ làm thêm
- gói
- lợi nhuận
- phần thưởng
- bù đắp
- bồi thường
- sự hoàn lại
- chuyển tiền
- thù lao
- bồi thường
- trả nợ
- bồi thường
- trả lại
- thu nhập
Nearest Words of living wages
Definitions and Meaning of living wages in English
living wages
a subsistence wage, a wage sufficient to provide the necessities and comforts essential to an acceptable standard of living
FAQs About the word living wages
tiền lương đủ sống
a subsistence wage, a wage sufficient to provide the necessities and comforts essential to an acceptable standard of living
Mức lương tối thiểu,Tiền lương danh nghĩa,phong bì trả lương,tiền lương,lương bổng,thuê,phiếu lương,thanh toán,các nước,lương
No antonyms found.
livening (up) => làm sống động, livened (up) => được làm sống lại, liven (up) => làm tươi tỉnh lên, live-box => hộp phát trực tiếp, live wires => dây điện còn sống,