Vietnamese Meaning of liven (up)

làm tươi tỉnh lên

Other Vietnamese words related to làm tươi tỉnh lên

Definitions and Meaning of liven (up) in English

liven (up)

No definition found for this word.

FAQs About the word liven (up)

làm tươi tỉnh lên

kích thích,làm cho vui vẻ hơn,khóa kéo,kích hoạt,làm sinh động,đánh thức,tỉnh táo,đánh thức,niềng răng,cổ vũ

Cháy sạch,ẩm,làm ẩm,làm yếu đi,cống rãnh,buồn tẻ,Đánh gục,làm suy yếu,Giặt,mặc

live-box => hộp phát trực tiếp, live wires => dây điện còn sống, littorals => bờ biển, littlest => nhỏ nhất, little people => người lùn,