Vietnamese Meaning of invertebrates
Động vật không xương sống
Other Vietnamese words related to Động vật không xương sống
Nearest Words of invertebrates
Definitions and Meaning of invertebrates in English
invertebrates
lacking a backbone, of or relating to invertebrate animals, an animal (as a worm, clam, spider, or butterfly) that lacks a backbone, an animal having no backbone or internal skeleton, lacking in strength or vitality, of, relating to, or concerned with invertebrate animals, lacking a spinal column
FAQs About the word invertebrates
Động vật không xương sống
lacking a backbone, of or relating to invertebrate animals, an animal (as a worm, clam, spider, or butterfly) that lacks a backbone, an animal having no backbon
Động vật ăn thịt,Động vật ăn cỏ,Động vật có xương sống,động vật,động vật hai chân,động vật nuôi,ăn côn trùng,thú cưng,động vật bốn chân,quái thú
No antonyms found.
inverses => các số nghịch đảo, inventions => phát minh, invectives => lời lẽ cay độc, invaliding => không hợp lệ, invalided => tàn tật,