Vietnamese Meaning of carnivores

Động vật ăn thịt

Other Vietnamese words related to Động vật ăn thịt

Definitions and Meaning of carnivores in English

carnivores

a flesh-eating animal, any of an order of flesh-eating mammals, a plant that traps and digests insects, an animal (such as a dog, fox, crocodile, or shark) that feeds primarily or exclusively on animal matter, a carnivorous plant, any of an order (Carnivora) of animals that feed primarily or exclusively on animal matter

FAQs About the word carnivores

Động vật ăn thịt

a flesh-eating animal, any of an order of flesh-eating mammals, a plant that traps and digests insects, an animal (such as a dog, fox, crocodile, or shark) that

động vật,Sinh vật,sinh vật,ăn côn trùng,động vật ăn tạp,quái thú,Thú dữ,động vật hai chân,man rợ,Động vật không xương sống

Động vật ăn cỏ,người ăn chay,người ăn chay thuần

carnivals => hội hè, carnivalesque => hội hè, carnages => vụ thảm sát, carloads => xe tải, carjackers => cướp xe,