Vietnamese Meaning of ill-naturedly

Tức giận

Other Vietnamese words related to Tức giận

Definitions and Meaning of ill-naturedly in English

ill-naturedly

malevolent, spiteful, having a bad disposition

FAQs About the word ill-naturedly

Tức giận

malevolent, spiteful, having a bad disposition

đắng cay,tàn nhẫn,ma quỷ,khó chịu,quỷ quái,vô tâm,ốm,vô cảm,tàn nhẫn,tàn nhẫn

dễ chịu,thân thiện,Bằng lòng tốt,ôn hòa,chân thành,nhân từ,xin vui lòng,tốt,vui vẻ,tốt bụng

illiterates => người mù chữ, illiterateness => mù chữ, ilks => cùng loại, ikons => Biểu tượng, ignorances => sự ngu dốt,