Vietnamese Meaning of having a fit

lên cơn

Other Vietnamese words related to lên cơn

Definitions and Meaning of having a fit in English

having a fit

to express extreme anger

FAQs About the word having a fit

lên cơn

to express extreme anger

Làm tức giận,nổ,chói,Nổ gioăng,nổi giận,nổi điên,bùng lên (lên),lật (ra ngoài),giận dữ,nổi giận

trấn tĩnh,làm mát (tắt hoặc làm mát),thư giãn,Làm mát,làm dịu,lắng dịu xuống,im lặng

haves => người giàu, havens => nơi trú ẩn, have-nots => Kẻ nghèo, have one's eye on => để mắt tới, have it in for => có ác cảm với ai đó,