FAQs About the word harvested

thu hoạch

of Harvest

thu thập,đã chọn,tích lũy,cắt,đánh bắt được,đã thu thập được,lớn lên,cắt cỏ,gặt,niêm phong

trồng,có hạt,gieo

harvest time => thời điểm thu hoạch, harvest mouse => Chuột thu hoạch, harvest moon => Trăng thu hoạch, harvest mite => Ve mạt mùa gặt, harvest home => thu hoạch về nhà,