Vietnamese Meaning of flintlocks
súng hỏa mai
Other Vietnamese words related to súng hỏa mai
- súng hỏa mai
- Blunderbuss
- súng nạp đạn từ phía sau
- súng hỏa mai
- súng hỏa mai
- Súng hỏa mai
- súng hỏa mai
- súng săn
- Súng nòng trơn
- vũ khí
- Карабини
- súng culverin
- deringer
- Pháo dã chiến
- súng ổ xoay
- Bán tự động
- six-guns
- Súng lục ổ quay
- Vũ khí hạng nhẹ
- tự động
- Đĩa hát 45 vòng/phút
- mũ
- nhiệt
- súng máy
- Súng tiểu liên
- mảnh
- bộ lặp
- gậy
- Roscoes
- Máy tự nạp
- Súng tiểu liên
- Súng tiểu liên Thompson
Nearest Words of flintlocks
- flings => Mối quan hệ ngắn hạn
- flinging (off or away) => Quăng (ra hoặc đi)
- fling (off or away) => ném (ra hoặc ra xa)
- flimflams => sự lừa đảo
- flimflamming => lừa đảo
- flimflammed => Lừa
- flights => chuyến bay
- flight paths => tuyến bay
- flight bag => Túi hành lý trên máy bay
- flies in the ointment => cái gai trong đống đẹp
Definitions and Meaning of flintlocks in English
flintlocks
a gun fitted with a flintlock, a firearm fitted with a flintlock, a lock for a gun or pistol having a flint in the hammer for striking a spark to ignite the charge, a lock for a gun using a flint to ignite the charge
FAQs About the word flintlocks
súng hỏa mai
a gun fitted with a flintlock, a firearm fitted with a flintlock, a lock for a gun or pistol having a flint in the hammer for striking a spark to ignite the cha
súng hỏa mai,Blunderbuss,súng nạp đạn từ phía sau,súng hỏa mai,súng hỏa mai,Súng hỏa mai,súng hỏa mai,súng săn,Súng nòng trơn,vũ khí
No antonyms found.
flings => Mối quan hệ ngắn hạn, flinging (off or away) => Quăng (ra hoặc đi), fling (off or away) => ném (ra hoặc ra xa), flimflams => sự lừa đảo, flimflamming => lừa đảo,