Vietnamese Meaning of declamation
tuyên bố
Other Vietnamese words related to tuyên bố
Nearest Words of declamation
- declamator => người đọc diễn cảm
- declamatory => ngâm
- declarable => khai báo được
- declarant => người khai báo
- declaration => tuyên bố
- declaration of estimated tax => tờ khai thuế thu nhập cá nhân
- declaration of independence => Tuyên bố Độc lập
- declarative => mang tính tuyên bố
- declarative mood => Ngữ điệu đôi lời
- declarative sentence => câu trần thuật
Definitions and Meaning of declamation in English
declamation (n)
vehement oratory
recitation of a speech from memory with studied gestures and intonation as an exercise in elocution or rhetoric
declamation (n.)
The act or art of declaiming; rhetorical delivery; haranguing; loud speaking in public; especially, the public recitation of speeches as an exercise in schools and colleges; as, the practice declamation by students.
A set or harangue; declamatory discourse.
Pretentious rhetorical display, with more sound than sense; as, mere declamation.
FAQs About the word declamation
tuyên bố
vehement oratory, recitation of a speech from memory with studied gestures and intonation as an exercise in elocution or rhetoricThe act or art of declaiming; r
bài diễn văn,địa chỉ,bài thuyết trình,bài giảng,diễn văn,perorasi,Bài giảng,nói,Lời chỉ trích,điếu văn
No antonyms found.
declaiming => đang diễn thuyết, declaimer => tuyên bố từ chối bồi thường, declaimed => tuyên bố, declaimant => người hùng, declaim => tuyên bố,