Vietnamese Meaning of craftsperson
thợ thủ công
Other Vietnamese words related to thợ thủ công
Nearest Words of craftsperson
Definitions and Meaning of craftsperson in English
craftsperson
a person who practices a trade or handicraft as a job, a craftsman or craftswoman, a person who is skilled in a craft (see craft entry 1 sense 2a)
FAQs About the word craftsperson
thợ thủ công
a person who practices a trade or handicraft as a job, a craftsman or craftswoman, a person who is skilled in a craft (see craft entry 1 sense 2a)
thợ thủ công,Nghệ nhân,Nghệ nhân,nghệ sĩ,thợ thủ công,thợ thủ công,nhà sản xuất,thương gia,Nữ thợ thủ công,Nghệ nhân
No antonyms found.
craftspeople => nghệ nhân, craftsmen => thợ thủ công, crafts => thủ công, crafting => Thủ công, crafters => thợ thủ công,