Vietnamese Meaning of cosmopolites
người theo chủ nghĩa thế giới
Other Vietnamese words related to người theo chủ nghĩa thế giới
Nearest Words of cosmopolites
Definitions and Meaning of cosmopolites in English
cosmopolites
a sophisticated, widely traveled person, an organism found in most parts of the world and under varied ecological conditions
FAQs About the word cosmopolites
người theo chủ nghĩa thế giới
a sophisticated, widely traveled person, an organism found in most parts of the world and under varied ecological conditions
thế giới,những người tinh tế,đô thị,Những kẻ nịnh hót,Người thành thị
dân tỉnh lẻ,dân làng,Dân quê,dân quê,dân quê
cosmopolitans => thế giới, cosmopolitanism => chủ nghĩa quốc tế, cosmopolises => Những thành phố quốc tế, cosmopolis => Thành phố thế giới, cosmical => vũ trụ,