Vietnamese Meaning of correctitude

tính chính xác

Other Vietnamese words related to tính chính xác

Definitions and Meaning of correctitude in English

Wordnet

correctitude (n)

correct or appropriate behavior

FAQs About the word correctitude

tính chính xác

correct or appropriate behavior

Tính phù hợp,tính đúng đắn,nhân phẩm,Sáng suốt,Thể chất,sự thận trọng,đúng đắn,sự đúng đắn,sự chú ý,sự quan tâm

Thô lỗ,Thô lỗ,Sự khiếm nhã,cái ác,không phù hợp,Thiếu thận trọng,sự vô lễ,sự khiếm nhã,Không đứng đắn,thiếu thận trọng

corrections => hiệu chỉnh, correctional rehabilitation => phục hồi chức năng cải tạo, correctional institution => "Trại giam", correction => Sửa chữa, corrected => đã sửa,