Vietnamese Meaning of correctitude
tính chính xác
Other Vietnamese words related to tính chính xác
- Tính phù hợp
- tính đúng đắn
- nhân phẩm
- Sáng suốt
- Thể chất
- sự thận trọng
- đúng đắn
- sự đúng đắn
- sự chú ý
- sự quan tâm
- chăm sóc
- cẩn thận
- Lịch sự
- sự lịch sự
- sự tử tế
- lòng tốt
- ân sủng
- ân sủng
- Cao thượng
- sự trung thực
- chính trực
- đạo đức
- lễ phép
- Chính trực
- tính ngay thẳng
- sự tinh tế
- công lý
- độ thẳng
- ngay thẳng
- đức hạnh
- Đạo đức
- Nhân vật
- sự lịch sự
- sự đàng hoàng
- lễ nghi
- Nghi thức lễ tân
- lòng tốt
- danh dự
- lịch sự
- lễ phép
- sở hữu
- lễ phép
Nearest Words of correctitude
Definitions and Meaning of correctitude in English
correctitude (n)
correct or appropriate behavior
FAQs About the word correctitude
tính chính xác
correct or appropriate behavior
Tính phù hợp,tính đúng đắn,nhân phẩm,Sáng suốt,Thể chất,sự thận trọng,đúng đắn,sự đúng đắn,sự chú ý,sự quan tâm
Thô lỗ,Thô lỗ,Sự khiếm nhã,cái ác,không phù hợp,Thiếu thận trọng,sự vô lễ,sự khiếm nhã,Không đứng đắn,thiếu thận trọng
corrections => hiệu chỉnh, correctional rehabilitation => phục hồi chức năng cải tạo, correctional institution => "Trại giam", correction => Sửa chữa, corrected => đã sửa,