Vietnamese Meaning of confoundedly
bối rối
Other Vietnamese words related to bối rối
- khủng khiếp
- bị nổ tung
- bị nguyền rủa
- chết tiệt
- khủng khiếp
- bị nguyền rủa
- bị nguyền rủa
- bị nguyền rủa
- bị nguyền rủa
- đáng nguyền rủa
- Đang
- nguyền rủa
- Darn
- chết tiệt
- Chết tiệt
- tệ thật
- chết tiệt
- địa ngục
- đáng thương
- thối
- ghê tởm
- Kinh khủng
- mông
- Khinh bỉ
- đáng khinh
- khốn kiếp
- ghê tởm
- tệ hại
- ghê tởm
- đáng thương
- punk
- đóng vảy
- bẩn thỉu
- bệnh scorbut
- xin lỗi
- đê tiện
Nearest Words of confoundedly
Definitions and Meaning of confoundedly in English
confoundedly (r)
in a perplexed manner
FAQs About the word confoundedly
bối rối
in a perplexed manner
khủng khiếp,bị nổ tung,bị nguyền rủa,chết tiệt,khủng khiếp,bị nguyền rủa,bị nguyền rủa,bị nguyền rủa,bị nguyền rủa,đáng nguyền rủa
đáng khen,đáng tin cậy,tuyệt vời,đáng khen,tuyệt vời,tuyệt vời,tuyệt vời,đáng khen ngợi
confounded => bối rối, confound => Làm lầm lẫn, conformity => sự phù hợp, conformist => người theo chủ nghĩa duy ngã, conformism => chủ nghĩa tuân thủ,