Vietnamese Meaning of infernal
địa ngục
Other Vietnamese words related to địa ngục
- bị nguyền rủa
- khủng khiếp
- bị nổ tung
- bị nguyền rủa
- đáng nguyền rủa
- chết tiệt
- khủng khiếp
- bị nguyền rủa
- bối rối
- bị nguyền rủa
- bị nguyền rủa
- Đang
- nguyền rủa
- Darn
- chết tiệt
- Chết tiệt
- tệ thật
- khốn kiếp
- ghê tởm
- đáng thương
- thối
- ghê tởm
- Kinh khủng
- mông
- Khinh bỉ
- đáng khinh
- chết tiệt
- ghê tởm
- tệ hại
- đáng thương
- punk
- đóng vảy
- bẩn thỉu
- bệnh scorbut
- xin lỗi
- đê tiện
Nearest Words of infernal
- inferiorly => kém hơn
- inferiority complex => Tự ti
- inferiority => cảm thấy tự ti
- inferior vocal fold => Dây thanh âm dưới
- inferior vocal cord => Dây thanh quản dưới
- inferior vena cava => Tĩnh mạch chủ dưới
- inferior thyroid vein => Tĩnh mạch tuyến giáp dưới
- inferior thalamostriate vein => Tĩnh mạch dưới đồi trung não dưới
- inferior rectus muscle => Cơ thẳng dưới
- inferior rectus => Cơ thẳng dưới
Definitions and Meaning of infernal in English
infernal (n)
an inhabitant of Hell
infernal (a)
characteristic of or resembling Hell
of or pertaining to or characteristic of a very uncontrolled and intense fire
being of the underworld
infernal (s)
extremely evil or cruel; expressive of cruelty or befitting hell
expletives used informally as intensifiers
infernal (a.)
Of or pertaining to or suitable for the lower regions, inhabited, according to the ancients, by the dead; pertaining to Pluto's realm of the dead, the Tartarus of the ancients.
Of or pertaining to, resembling, or inhabiting, hell; suitable for hell, or to the character of the inhabitants of hell; hellish; diabolical; as, infernal spirits, or conduct.
infernal (n.)
An inhabitant of the infernal regions; also, the place itself.
FAQs About the word infernal
địa ngục
an inhabitant of Hell, characteristic of or resembling Hell, extremely evil or cruel; expressive of cruelty or befitting hell, expletives used informally as int
bị nguyền rủa,khủng khiếp,bị nổ tung,bị nguyền rủa,đáng nguyền rủa,chết tiệt,khủng khiếp,bị nguyền rủa,bối rối,bị nguyền rủa
đáng khen,đáng tin cậy,tuyệt vời,đáng khen,tuyệt vời,tuyệt vời,tuyệt vời,đáng khen ngợi
inferiorly => kém hơn, inferiority complex => Tự ti, inferiority => cảm thấy tự ti, inferior vocal fold => Dây thanh âm dưới, inferior vocal cord => Dây thanh quản dưới,