Vietnamese Meaning of confabulation
Trò chuyện
Other Vietnamese words related to Trò chuyện
- Lập luận
- tham khảo
- tham vấn
- cuộc trò chuyện
- cuộc tranh luận
- thảo luận
- buổi họp
- nói
- luận điểm
- tranh cãi
- Trở lại và ra ngoài
- đối thoại
- chuyện trò
- Hội nghị
- tư vấn
- luật sư
- thảo luận
- đối thoại
- Đối thoại
- Cho và nhận
- chuyện phiếm
- đàm phán
- hội thảo
- mặc cả
- Trò chuyện
- trò chuyện
- Phòng trò chuyện
- Hội đồng
- diễn văn
- luận thuyết
- Diễn đàn
- thương lượng
- Rap
- bàn tròn
- hội thảo
- Thực hành sọ
- Phiên họp sọ
- nói chuyện suốt ngày
- từ
Nearest Words of confabulation
- confect => sản xuất
- confection => kẹo
- confectionary => bánh kẹo
- confectioner => người làm bánh kẹo
- confectioners' sugar => đường bột
- confectionery => Tiệm bánh kẹo
- confederacy => Liên bang
- confederate => liên bang
- confederate army => Quân đội miền Nam
- confederate flag => Cờ liên minh miền Nam Hoa Kỳ
Definitions and Meaning of confabulation in English
confabulation (n)
an informal conversation
(psychiatry) a plausible but imagined memory that fills in gaps in what is remembered
FAQs About the word confabulation
Trò chuyện
an informal conversation, (psychiatry) a plausible but imagined memory that fills in gaps in what is remembered
Lập luận,tham khảo,tham vấn,cuộc trò chuyện,cuộc tranh luận,thảo luận,buổi họp,nói,luận điểm,tranh cãi
No antonyms found.
confabulate => cùng bàn bạc, confab => chuyện trò, coney island => Đảo Coney, coney => Thỏ, conestoga wagon => Xe ngựa Conestoga,