Vietnamese Meaning of confabulation

Trò chuyện

Other Vietnamese words related to Trò chuyện

Definitions and Meaning of confabulation in English

Wordnet

confabulation (n)

an informal conversation

(psychiatry) a plausible but imagined memory that fills in gaps in what is remembered

FAQs About the word confabulation

Trò chuyện

an informal conversation, (psychiatry) a plausible but imagined memory that fills in gaps in what is remembered

Lập luận,tham khảo,tham vấn,cuộc trò chuyện,cuộc tranh luận,thảo luận,buổi họp,nói,luận điểm,tranh cãi

No antonyms found.

confabulate => cùng bàn bạc, confab => chuyện trò, coney island => Đảo Coney, coney => Thỏ, conestoga wagon => Xe ngựa Conestoga,