Vietnamese Meaning of discourse
diễn văn
Other Vietnamese words related to diễn văn
- cuộc trò chuyện
- trò chuyện
- thảo luận
- Trao đổi
- trò chuyện
- đối thoại
- Đối thoại
- líu lo
- trêu chọc
- Trấu
- nói chuyện phiếm
- trò chuyện
- đối thoại
- Trò chuyện
- Hội nghị
- Lửa chéo
- cuộc tranh luận
- thảo luận
- chuyện phiếm
- Cho và nhận
- nói chuyện
- chuyện phiếm
- đàm phán
- mỉa mai
- nói nhiều
- nói nhảm
- chế giễu
- Hồi đáp
- bàn tròn
- Nói chuyện phiếm
- hội thảo
- Bàn luận
Nearest Words of discourse
Definitions and Meaning of discourse in English
discourse (n)
extended verbal expression in speech or writing
an address of a religious nature (usually delivered during a church service)
an extended communication (often interactive) dealing with some particular topic
discourse (v)
to consider or examine in speech or writing
carry on a conversation
talk at length and formally about a topic
discourse (n.)
The power of the mind to reason or infer by running, as it were, from one fact or reason to another, and deriving a conclusion; an exercise or act of this power; reasoning; range of reasoning faculty.
Conversation; talk.
The art and manner of speaking and conversing.
Consecutive speech, either written or unwritten, on a given line of thought; speech; treatise; dissertation; sermon, etc.; as, the preacher gave us a long discourse on duty.
Dealing; transaction.
discourse (v. i.)
To exercise reason; to employ the mind in judging and inferring; to reason.
To express one's self in oral discourse; to expose one's views; to talk in a continuous or formal manner; to hold forth; to speak; to converse.
To relate something; to tell.
To treat of something in writing and formally.
discourse (v. t.)
To treat of; to expose or set forth in language.
To utter or give forth; to speak.
To talk to; to confer with.
FAQs About the word discourse
diễn văn
extended verbal expression in speech or writing, an address of a religious nature (usually delivered during a church service), an extended communication (often
cuộc trò chuyện,trò chuyện,thảo luận,Trao đổi,trò chuyện,đối thoại,Đối thoại,líu lo,trêu chọc,Trấu
No antonyms found.
discoure => diễn văn, discouragingly => nản lòng, discouraging => nản lòng, discourager => nản lòng, discouragement => Nản lòng,